nhung nhúc

Học thuật
Thân thiện
nhung nhúc

Đàn kiến nhung nhúc bò trên một miếng dưa hấu ngọt.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Nhiều chen chúc, lúc nhúc: Dùng để miêu tả một số lượng rất lớn các sinh vật nhỏ (thường côn trùng, động vật, hoặc đôi khi người) đang di chuyển, quần tụ hoặc lúc nhúc một cách dày đặc, tạo cảm giác chật chội, khó chịu.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Đàn kiến nhung nhúc trong đĩa xôi. (Đàn kiến bò lúc nhúc, chen chúc dày đặc trong đĩa xôi.)
    • Sau cơn mưa, giun đất nhung nhúc trên mặt đường. (Sau cơn mưa, giun đất lúc nhúc rất nhiều trên mặt đường.)
    • Chợ phiên đông nghịt, người nhung nhúc. (Chợ phiên đông đúc, người chen chúc nhau dày đặc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nhung nhúc như kiến": Một cách so sánh phổ biến để nhấn mạnh sự đông đúc, chen chúc.

    • Dân phố cổ đổ ra đường, nhung nhúc như kiến. (Người dân phố cổ đổ ra đường, đông chen chúc như kiến.)
  • "nhung nhúc sâu bọ": Cụm từ thường dùng để miêu tả nơi nhiều côn trùng, sâu bọ gây hại.

    • Cái thùng rác ấy nhung nhúc sâu bọ. (Cái thùng rác ấy rất nhiều sâu bọ lúc nhúc.)
Biến thể từ gần giống
  • Lúc nhúc (tính từ): Gần như đồng nghĩa với "nhung nhúc", cùng dùng để miêu tả sự chuyển động dày đặc của nhiều sinh vật nhỏ.

    • Giòi lúc nhúc trong xác chết. (Giòi lúc nhúc trong xác chết.)
  • Chen chúc (động từ): Diễn tả hành động đẩy, nép, cố gắng chiếm chỗ trong một không gian chật hẹp với nhiều người/vật.

    • Mọi người chen chúc nhau để mua . (Mọi người đẩy nhau, nép nhau để mua .)
Từ đồng nghĩa
  • Lúc nhúc: , di chuyển dày đặc (thường cho sinh vật nhỏ).
  • Chen chúc: Đông đúc, nép sát vào nhau (thường cho người).
  • Bâu lại: Tụ tập đông đảo (thường cho côn trùng).
Từ trái nghĩa
  • Thưa thớt: Ít phân bố rải rác.
  • Vắng vẻ: Không hoặc rất ít người/vật.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "nhung nhúc" thường mang sắc thái tiêu cực, gợi cảm giác khó chịu, ghê sợ hoặc mất vệ sinh đối tượng được miêu tả thường côn trùng, sâu bọ, hoặc đám đông hỗn độn.
  • Có thể dùng để miêu tả người trong ngữ cảnh nhấn mạnh sự đông đúc đến mức quá tải, mất trật tự.
nhung nhúc

Đàn kiến nhung nhúc bò trên một miếng dưa hấu ngọt.

  1. t. Nhiều chen chúc nhau: Đàn kiến nhung nhúc trong đĩa xôi.